Là mẫu Crossover 7 chỗ đô thị hạng C, Mitsubishi Outlander sở hữu thế mạnh lớn khi được lắp ráp theo hình thức CKD, giá bán mềm, nội thất rộng rãi, tiện nghi, công nghệ an toàn hiện đại, kiểu dáng hài hòa trung tính.
Ở phiên bản Facelift gần nhất, Mitsubishi Outlander 2023 được tinh chỉnh thiết kế, bổ sung thêm nhiều trang bị mới để có thể phù hợp với người dùng và tăng tính cạnh tranh với các mẫu xe cùng phân khúc. Hiện tại Mitsubishi Outlander đang được hưởng ưu đãi của Chính Phủ hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ, vì thế giá lăn bánh của mẫu xe này xuống khá mềm để có thể giúp khách hàng có nhiều sự lựa chon khi mua xe. Sau đây MinhChienAutoCar xin được cập nhật giá lăn bánh của mẫu xe này đến Quý vị khách hàng trong tháng 03/2025 này.
Giá xe Mitsubishi Outlander niêm yết & lăn bánh tháng 03/2025
| Mitsubishi Outlander | Niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh HCM | Lăn bánh tỉnh |
| 2.0 CVT | 825 triệu | 870 triệu | 865 triệu | 850 triệu |
| 2.0 CVT Premium | 950 triệu | 1005 triệu | 995 triệu | 970 triệu |
Chi phí dự trù tối thiểu khách hàng cần chuẩn bị trước để có thể lấy xe theo hình thức trả góp ngân hàng (Hỗ trợ 85% giá trị xe)
| Mitsubishi Outlander | Hà Nội | HCM | Tỉnh |
| 2.0 CVT | 146 triệu | 138 triệu | 120 triệu |
| 2.0 CVT Premium | 170 triệu | 160 triệu | 142 triệu |
Những ưu đãi khách hàng nhận được khi mua Mitsubishi Outlander 2024:
- Tặng camera 360 (trị giá lên đến 20 triệu đồng)
- Hỗ trợ 50% phí trước bạ
- Tặng kèm một số phụ kiện khi mua xe (Cam hành trình, dán phim cách nhiệt,…)
Một số điểm mạnh của Outlander so với đối thủ của mình:
- Giá bán cạnh tranh nhất trong phân khúc
- Form xe cứng cáp, vững chãi
- Trang bị ngoại nội thất hiện đại, tiện nghi trong tầm giá (hài hòa trung tính)
- Không gian rộng rãi, hàng ghế thứ ba rộng hơn các đối thủ
- Động cơ – hộp số êm ái, nước ga đầu tăng tốc tốt
- Nhiều công nghệ an toàn tiên tiến đã được trang bị trên cả hai phiên bản.
Một vài thông số cơ bản của xe để Quý khách hàng có thể tham khảo trước
Kích thước Mitsubishi Outlander 7 chỗ
| Kích thước Outlander | |
| Dài x rộng x cao (mm) | 4.695 x 1.800 x 1.710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.535/1555 |
Về ngoại thất Mitsubishi Outlander
Là mẫu xe đầu tiên áp dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield, Mitsubishi Outlander đã thoát được cái dáng hình mông lung, khó nhận diện thương hiệu trước đây. Mẫu xe trở nên ấn tượng hơn với những đường nét mạnh mẽ. Dynamic Shield đã khoác lên Outlander một diện mạo thể thao, nam tính, đem đến nhiều cảm giác của sự an toàn, vững chãi cho khách hàng khi sử dụng
Màu xe
Mitsubishi Outlander có 5 màu gồm: Trắng, Đen, Xám, Nâu và Đỏ.
Trang bị ngoại thất trên xe
| Ngoại thất Outlander | 2.0 CVT | 2.0 CVT Premium |
| Đèn trước | Halogen | LED |
| Đèn pha tự động | Không | Có |
| Cảm biến đèn bật/tắt | Có | Có |
| Đèn chỉnh độ cao | Chỉnh tay | Tự động |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED |
| Đèn sương mù | Halogen | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện Gập điện
Đèn báo rẽ Sưởi |
Chỉnh điện Gập điện
Đèn báo rẽ Sưởi |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ chrome | Mạ chrome |
| Kính cửa sau sậm màu | Có | Có |
| Gạt nước/sưởi kính sau | Có | Có |
| Giá đỡ hành lý mui xe | Có | Có |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Có | Có |
| Lốp | 225/55R18 | 225/55R18 |
Vài điểm về nội thất Mitsubishi Outlander 2023
Nội thất Mitsubishi Outlander 2023 mang đậm phong cách quen thuộc của xe Nhật luôn cho thấy sự hài hòa, nền nã, đơn giản và thực dụng. Tuy nhiên nhờ sử dụng vật liệu nhựa mềm giả da, cộng thêm các ốp trang bị hoạ tiết carbon nên đem lại sang trọng.
Với dung tích cabin đạt mức hơn 3.600 lít, các chuyên gia đánh giá Mitsubishi Outlander 2023 sở hữu không gian nội thất rộng rãi nhất nhìn phân khúc. Hai phiên bản đều được trang bị ghế bọc da. Riêng bản Premium có bọc da vân kim cương lạ mắt.
Hàng ghế trước Mitsubishi Outlander mặt đệm rộng, ôm thân người ngồi. Ghế lái và ghế phụ đều chỉnh điện 8 hướng. Phiên bản Premium có thêm tựa lưng chỉnh điện và sưởi. Ghế trước có thể ngả 180 độ, tạo thành một mặt phẳng liền mạch với ghế sau. Đây chắc chắn là một điểm cộng với một mẫu xe thiên về gia đình như Outlander.
Trang bị nội thất
| Nội thất Outlander | 2.0 CVT | 2.0 CVT Premium |
| Vô lăng & cần số | Bọc da | Bọc da |
| Vô lăng chỉnh 4 hướng | Có | Có |
| Vô lăng tích hợp nút điều khiển | Có | Có |
| Lẫy chuyển số | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có | Có |
| Cruise Control | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | Có |
| Chất liệu ghế | Da | Da kim cương |
| Hàng ghế trước chỉnh điện | 8 hướng | 10 hướng |
| Ghế trước sưởi | Không | Có |
| Đệm tựa lưng | Không | Chỉnh điện |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 6:4 | Gập 6:4 |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 5:5 | Gập 5:5 |
| Điều hoà tự động | 2 vùng | 2 vùng |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có |
| Màn hình cảm ứng | 8inch | 8inch |
| Âm thanh | 6 loa | 6 loa |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có |
| Android Auto/Apple CarPlay | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| Tay nắm cửa trong | Mạ chrome | Mạ chrome |
| Kính điện | 1 chạm | 1 chạm |
| Cửa sau đóng mở điện | Không | Có |
Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander 2023
Sau khi dừng bán phiên bản Premium 2.4, hiện tại Mitsubishi Outlander chỉ dùng duy nhất một tùy chọn động cơ xăng 2.0L DOHC MIVEC (4B11) sản sinh công suất cực đại 145 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 196Nm tại 4.200 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động vô cấp CVT, dẫn động cầu trước FWD.
| Thông số kỹ thuật Outlander | 2.0 CVT | 2.0 CVT Premium |
| Động cơ | 2.0L Xăng | 2.0L Xăng |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 145/6.000 | 145/6.000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 196/4.200 | 196/4.200 |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Dẫn động | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD |
| Trợ lực lái | Điện | Điện |
| Dung tích bình xăng (lít) | 63 | 63 |
| Hệ thống treo trước/sau | MacPherson/Đa liên kết với thanh cân bằng | |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió | |
Đánh giá an toàn Mitsubishi Outlander 2023
Đúng như tiêu chí an toàn hàng đầu mà hãng xe ô tô Mitsubishi muốn hướng đến, Outlander xứng đáng là một trong các mẫu xe 7 chỗ phổ thông an toàn nhất khi đạt chứng nhận an toàn IIHS Top Safety Pick+ liên tục trong 5 năm. Đồng thời cũng lọt vào top 10 xe crossover an toàn nhất.
Sự thành công này chủ yếu đến từ việc Mitsubishi Outlander sở hữu khung gầm RISE có các vùng mềm chủ động. Đặc biệt, xe được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh với hàng loạt tính năng an toàn hiện đại như: cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo điểm mù, cảnh báo lệch làn đường, hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang…
Ngoài ra, Outlander cũng các tính năng an toàn quen thuộc như: hệ thống phanh ABS – EBD – BA, cân bằng điện tử, khởi hành ngang dốc, kiểm soát chân ga khi phanh, camera lùi, cảm biến đỗ xe, 7 túi khí…
| Trang bị an toàn Outlander | 2.0 CVT | 2.0 CVT Premium |
| Số túi khí | 7 | 7 |
| Phanh ABS, EBD, BA | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Kiểm soát chân ga khi phanh | Có | Có |
| Cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường | Không | Có |
| Hỗ trợ chuyển làn | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Có |
| Kiểm soát chân ga khi phanh | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Cảm biến | Sau | Trước + sau |
Mức tiêu hao nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu Mitsubishi Outlander được đánh giá tương đối tiết kiệm. Mức hao xăng Outlander thực tế trên đường hỗn hợp rơi vào tầm 7 – 8 lít/100km.
Các phiên bản Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Outlander 2023 có 2 phiên bản phân phối tại thị trường Việt Nam:
- Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
- Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium
So sánh Outlander 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium
| So sánh các phiên bản | 2.0 CVT | 2.0 CVT Premium |
| Ngoại thất | ||
| Đèn trước | Halogen | LED |
| Đèn pha tự động | Không | Có |
| Đèn chỉnh độ cao | Chỉnh tay | Tự động |
| Đèn sương mù | Halogen | LED |
| Nội thất | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da kim cương |
| Hàng ghế trước chỉnh điện | 8 hướng | 8 hướng |
| Ghế trước sưởi | Không | Có |
| Đệm tựa lưng | Không | Chỉnh điện |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| Cửa sau đóng mở điện | Không | Có |
| Động cơ & hộp số | ||
| Động cơ | 2.0L Xăng | 2.0L Xăng |
| Hộp số | CVT | CVT |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 7 | 7 |
| Cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường | Không | Có |
| Hỗ trợ chuyển làn | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Có |
| Cảm biến | Sau | Trước + sau |
Khách hàng nên chọn mua Outlander phiên bản nào ở thời điểm hiện tại?
So sánh Outlander 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium, giá bản tiêu chuẩn thấp hơn bản Premium khoảng 100 triệu đồng. Với mức chênh lệch giá tiền lớn như trên thì không lạ khi trang bị bản tiêu chuẩn lại thua kém bản Premium khá nhiều như: đèn trước full LED, cốp điện, cửa sổ trời, đặc biệt là hệ thống an toàn chủ động thông minh…
Theo giới chuyên môn đánh giá, Mitsubishi Outlander là mẫu xe chủ yếu hướng nhóm khách hàng gia đình. Do đó, các tính năng tiện nghi và an toàn sẽ thường được chú trọng nhiều. Vì thế phiên bản Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium sẽ là lựa chọn hợp lý hơn. Giá bán Outlander 2.0 CVT Premium tuy cao hơn bản thường không ít nhưng so với mặt bằng chung vẫn khá mềm và được trang bị đầy đủ tiện nghi.







Your comment